Ống nhựa xoắn HDPE tên tiếng anh là gì?

Ống nhựa xoắn HDPE tên tiếng anh là HDPE Corrugated pipe. Hiện nay các công trình hợp tác với các công ty nước ngoài ngày càng nhiều, để thuận tiện trong việc giao dịch chúng tôi xin giới thiệu 1 số thuật ngữ khác thường sử dụng:

  • Măng sông: Jiont sleeve
  • Đầu bị cao su chống nước: Rubber waterproof cap
  • Nút loe: Bell mouth
  • Máng nối composite: composite connector
  • Côn thu: Concentric reducer
  • Gối đỡ: Buffer
  • Băng cao su: Rubber tape
  • Băng PVC chịu nước: Water-resistance PVC tape
  • Độ dày thành ống: wall thickness
  • Phụ kiện: Accessories